1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] 5.5 sale gấp bội

Bảng giá săm, lốp xe máy Honda chính hãng

Nắm rõ chiếc xe mình dùng loại săm, lốp nào sẽ giúp bạn không bị các cửa hàng sửa chữa qua mặt

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Websosanh – Việc đi lại quá nhiều khiến cho chiếc xe máy của bạn bỉ hỏng lốp, và thỉnh thoảng bị thủng săm khi không may va phải một chiếc đinh trên đường.

Việc thay lốp hay thay săm xe máy ở dọc đường ở những cửa hàng trên đường đi khiến chúng ta thường bị chủ cửa hàng ép giá, phải thay với mức giá cao hơn mức bình thường rất nhiều. Nếu không nắm được giá, thì bạn sẽ rất dễ là nạn nhân của các chủ cửa hàng sửa xe này.

Thủng săm, lốp là chuyện

Thủng săm, lốp là chuyện “thường tình ở huyện”

Để giúp bạn tránh khỏi là nạn nhân của chiêu trò ép giá, Websosanh giúp bạn tổng hợp giá săm, giá lốp xe máy chính hãng của các loại xe máy Honda, giúp bạn nắm rõ chiếc xe mình đi sử dụng loại lốp, loại săm nào và có giá bao nhiêu.

Bảng giá các loại lốp xe máy Honda chính hãng

Loại Lốp

Loại xe

Giá (VNĐ)

Lốp bánh trước

44711 – GBG – B20

Honda Dream

205,590

44711 – KRS – 901

Honda Wave Alpha

223,960

44711 – KFL – 891

Honda Future

250,250

44711 – KWW – B22

Honda Wave 110 S

255,200

44711 – KWW – B21

Honda Wave 110 RS

278,300

44711 – KTM – 972

Honda Future Neo, Honda Wave S, Honda Wave RS

313,500

44711 – KVB – 901

Honda Air Blade, Honda Air Blafe Fi, Honda Click

337,700

44711 – GGE – 901

Honda Lead

350,900

44711 – K12 – 901

Honda Lead 125

390,500

44711 – KZL – E01

Vision

452,210

44711 – KVG – V40

Honda Air Blade 125

478,720

44711 – KWN – 901

Honda PCX

601,810

44711 – KPR – 903

Honda SH 125, Honda SH 150

1,786,840

Lốp bánh sau

42711 – GBG – B20

Dream

241,340

42711 – KRS – 901

Wave Alpha

266,860

42711 – KFL – 891

Future

312,400

42711 – KWW – B22

Wave 110S

302,500

42711 – KTM – 972

Future Neo, Wave S, Wave RS, Wave 110RSX, Wave 110RS

333,190

42711 – KVB – 901

Air Blade, Click

359,040

42711 – GGE – 901

Lead

371,800

42711 – K12 – 901

Lead 125

414,700

42711 – KZL – E01

Vision

530,200

42711 – KVG – V40

Air Blade 125

606,430

42711 – KWN – 901

PCX

705,760

42711 – KPR – 903

SH 125, SH 150

1,916,200

Nguồn: Honda

Bảng giá các loại săm xe máy Honda chính hãng

Loại săm

Loại xe

Giá (VNĐ)

Săm bánh trước

44712 – KWW – B22

Wave 110S

79,860

44712 – 041 – 154

Dream, Wave Alpha, Future, Wave 100

97,570

44712 – KWW – B21

Wave 110RS

105,710

44712 – KPH – 702

Wave 100S

109,560

44712 – KVB – 901

Air Blade, Click

112,860

Săm bánh sau

44712 – KWW – B22

Wave 110S

89,320

44712 – KEV – 900

Dream

90,310

44712 – KTM – 972

Wave S, Wave RS, Wave RSX, Future Neo, Future Neo FI, Wave 110RS, Wave 110 RSX

99,990

44712 – 102 – 761

Future

117,810

44712 – KVB – 901

Air Blade, Click

118,910

Nguồn: Honda

Xem thêm bảng giá săm lốp xe máy Yamaha chính hãng

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

O.N

Câu hỏi thường gặp
Tin tức liên quan
So sánh xe máy Honda Future và Honda Blade

So sánh xe máy Honda Future và Honda Blade

Đánh giá xe máy Honda Air Blade 125i 2020 : có đáng mua không?

Đánh giá xe máy Honda Air Blade 125i 2020 : có đáng mua không?

Giá xe máy Honda Air Blade Thái đắt hơn Air Blade Việt - tại sao?

Giá xe máy Honda Air Blade Thái đắt hơn Air Blade Việt - tại sao?

So sánh xe máy Honda Air Blade và Kymco Jockey Fi 125

So sánh xe máy Honda Air Blade và Kymco Jockey Fi 125

Đánh giá Honda Air Blade 2014 - Giá xe và chi tiết hình ảnh

Đánh giá Honda Air Blade 2014 - Giá xe và chi tiết hình ảnh

So sánh xe máy Honda Air Blade và Kymco Many

So sánh xe máy Honda Air Blade và Kymco Many

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất