1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] Siêu deal điện máy. Giảm 49%

Điều hòa Daikin báo lỗi U4, nhấp nháy đèn thời gian: Ý nghĩa bảng mã lõi đầy đủ nhất năm 2021

Nếu như bạn đang sử dụng điều hòa Daikin và điều hòa nhà bạn đang nhấp nháy báo lỗi thì những thông tin dưới đây có thể sẽ giúp ích cho bạn.

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Là một trong những dòng điều hòa chất lượng hàng đầu trên thị trường tuy nhiên trong quá trình sử dụng điều hòa Daikin, người sử dụng cũng không tránh khỏi những lúc gặp trục trặc. Khi gặp trục trặc, trước hết điều hòa Daikin thông báo cho người sử dụng thông qua mã lỗi nhấp nháy trên màn hình điều khiển.

Một trong những mã lỗi mà nhiều người gặp phải đó là lỗi U4, vậy lõi U4 trên điều hòa Daikin có ý nghĩa gì và nguyên nhân, cách khắc phục ra sao? Cùng chúng tôi tìm hiểu và cho mình câu trả lời.

điều hòa daikin báo lỗi u4

 

1. Lỗi U4 trên điều hòa Daikin có nghĩa là gì?

Trên điều hòa Daikin, lỗi U4 là lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng điều hòa. Nguyên nhân của việc mất tín hiệu truyền này có thể là do:

– Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng – dàn nóng bị đứt, ngắn mạch, move, đấu sai các cọc đấu điện giữa dàn nóng và dàn lạnh, dây điện không đảm bảo chất lượng tốt.

– Đối với máy âm trần hoặc hệ VRV có thêm nguyên nhân đấu sai F1,F2 (dây điều khiển).

– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất

– Hỏng van điện từ dàn nóng (Coi)

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

Trong các nguyên nhân kể trên thì có hai nguyên nhân chinh báo lỗi u4 thường gặp nhất là dây điện chất lượng không tôt (dây tiết diện lõi quá nhỏ, dây lõi nhôm), hoặc do hỏng van điện từ.

Khi đó, tùy từng nguyên nhân mà chúng ta sẽ có các cách khắc phục tương ứng:

– Đối với trường hợp đứt dây điện, trường hợp này khá đơn giản nên bạn cũng có thể tự thay dây điện. Cách thay bạn chỉ cần tháo các đầu dây cũ ra và thay bằng dây mới đúng theo thứ tự ban đầu.

– Ngoài nguyên nhân đứt dây điện ra còn lại các nguyên nhân khác chúng ta cần gọi thợ kỹ thuật có chuyên môn về điều hòa Daikin đến xử lý. Bạn tuyệt đối không nên chọc ngoáy khi không có chuyên môn, việc này sẽ làm máy càng hỏng nặng hơn. Chi phí cho một lần sửa lỗi U4 trên điều hòa Daikin từ 400,000 – 1,500,000 đồng.

điều hòa daikin báo lỗi

 

2. Hướng dẫn cách kiểm tra lỗi trên điều hòa Daikin

Ngoài lỗi U4, điều hòa có thể gặp các trục trặc khác, các lỗi này đều được biểu hiện thông qua các mã lỗi khác nhau, và mỗi mã lỗi sẽ tương ứng với một trục trặc khác nhau. Để sớm phát hiện ra lỗi trên điều hòa Đaikin, người sử dụng có thể thực hiện các chức năng check lỗi trên điều hòa Daikin, để thực hiện kiểm tra lỗi người sử dụng có thể kiểm tra thông qua các bước như sau:

– Trên điều khiển khiển điều hòa Đaikin, bạn tìm nút CHECK, sau đó dùng que tăm nhấn giữ nút đó trong vòng 5 giây, cho đến khi trên màn hình điều khiển xuất hiện dấu “—” thì thôi.

– Tiếp đến, bạn hướng điều khiển về phía mặt lạnh của điều hòa Đaikin đang bị lỗi, nhấn giữ nút Timer, tương ứng với mỗi lần bạn nhấn nút, ,màn hình sẽ xuất hiện các mã lỗi khác nhau, đồng thời đèn báo Power của điều hòa sẽ chớp nháy một lần để xác nhận tín hiệu.

Bạn nhấn cho đến khi đèn báo Power sáng và điều hòa Đaikin phát ra tiếng kêu bíp thì lúc này mã lỗi hiển thị trên màn hình chính là lỗi mà điều hòa nhà bạn đang gặp phải.

Để thoát khỏi chế độ truy vấn mã lỗi trên điều khiển điều hòa Đaikin, bạn giữ nút CHECK trong 5s , hoặc chương trình sẽ tự kết thúc trong 20 giây.

3. Chi tiết ý nghĩa bảng mã lỗi trên điều hòa Daikin

Mỗi dòng điều hòa khác nhau thì các mã lỗi có thể khác nhau và với các ý nghĩa tương ứng, chi tiết:

3.1 Bảng mã lỗi điều hòa Đaikin Inverter, nội địa, VRV ( Dàn Lạnh)

A0 : Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi

A1 : Lỗi bo mạch dàn lạnh

A3 : Lỗi hệ thống nước xả dàn lạnh

A4 : Lỗi về bảo vệ chống bám đá

A5 : Kiểm soát áp suất cao trong chế độ sưởi , kiểm soát bảo vệ bám đá trong chế độ làm lạnh

A6 : Lỗi động cơ quạt

A7 : Lỗi động cơ cánh đảo gió

A8 : Lỗi về điện áp hoặc quá dòng đầu vào AC

A9 : Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

AH : Lỗi bộ phận thu bụi bộ lọc không khí

AJ : Lỗi cài đặt công suất bo mạch dàn lạnh

C0 : Lỗi hệ thống cảm biến ( thống nhất )

C1 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ

C3 : Lỗi cảm biến mực nước ngưng

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

C6 : Lỗi cảm biến động cơ quạt hoặc điều khiển quạt.

C7 : Lỗi động cơ đảo gió , công tắc giới hạn

C8 : Lỗi về hệ thống cảm biến dòng điện đầu vào.

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .

CA : Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra

CC : Lỗi cảm biến độ ẩm

CE : Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh

CF : Lỗi công tắc cao áp

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

3.2 Bảng mã lỗi trên điều hòa Đaikin nội địa, Inverter, VRV, âm trần ( Dàn nóng )

E0 : Kích hoạt thiết bị bảo vệ ( thống nhất )

E1: Lỗi của board mạch.

E2 : Lỗi thiếu dây tiếp đất

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

E8 : Qúa dòng máy nén biến tần

E9 : Lỗi van siết lưu điện từ

EA : Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh

EC : Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường

EE : Lỗi động cơ bị lưu trữ nhiệt

EH : Lỗi động cơ bơm nước làm mát

EJ : Thiết bị bảo vệ tác động

F3 : Lỗi nhiệt độ đầu dây

F4 : Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm

F6 : Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh

FA : Áp suất đầu đẩy bất thường

FE : Áp suất dầu bất thường

FF : Mực dầu bất thường hoặc thiếu dầu

FH : Nhiệt độ cao bất thường của dầu lạnh

FJ : Nhiệt độ khí thải bất thường của động cơ

H0 : Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén

H1 : Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết tạo ẩm

H2 : Lỗi cảm biến điện áp

H3 : Lỗi công tắc cao áp (HPS)

H4 : Lỗi công tắc hạ áp (LPS)

H5 : Lỗi cảm biến quá tải động cơ máy nén

H6 : Lỗi cảm biến vị trí ( lỗi phổ biến : lỗi h6 điều hòa đaikin )

H7 : Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng

H8 : Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén

H9 : Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng

HA : Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng

HC : Lỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng)

HE : Lỗi cảm biến mực nước thải

HF : Cảnh báo thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữ

HH : Cảnh báo nhiệt độ phòng cao

HJ : Lỗi mực nước bồn dự trữ nhiệt

J0 : Lỗi cắm nhầm các đầu cảm biến

J1 : Lỗi cảm biến áp suất

J2 : Lỗi cảm biến dòng máy nén

J3 : Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy

J4 : Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp

J5 : Lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh hồi dàn nóng

J6 : Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt

J7 : Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)

J8 : Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)

J9 : Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)

JA : Lỗi cảm biến cao áp

JC : Lỗi cảm biến hạ áp

JE : Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ

JF : Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt

JH : Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu

JJ : Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng máy hoặc nhiệt độ gió thải

L0 : Lỗi về hệ thống biến tần

L1 : Lỗi bo mạch biến tần

L3 : Nhiệt độ hộp điện tăng cao

L4 : Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao

L5 : Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra DC)

L6 : Động cơ máy nén biến tần quá dòng (đầu ra AC)

L7 : Quá dòng tất cả đầu vào

L8 : Lỗi quá dòng máy nén biến tần

L9 : Lỗi lỗi khởi động máy nén biến tần

LA : Lỗi transistor nguồn

LC : Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến tần

LE : Lỗi hệ thống đánh lửa

LF : Lỗi khởi động động cơ

LH : Lỗi bộ chuyển đổi phát điện

LJ : Dừng động cơ

P0 : Thiếu môi chất lạnh

P1 : Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần

P2 : Dừng hoạt động nạp môi chất lạnh tự động

P3 : Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện

P4 : Sự cố cảm biến nhiệt độ vây bức xạ

P5 : Lỗi cảm biến dòng điện DC

P6 : Lỗi cảm biến đầu ra AC hoặc DC

P7 : Lỗi cảm biến tổng dòng điện đầu vào

P8 : Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất lạnh tự động

P9 : Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động

PA : Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)

PC : Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)

PE : Chuẩn bị hoàn tất việc nạp môi chất lạnh tự động

PF : Lỗi dẫn động khởi động

PH : Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)

PJ : Kết hợp sai inverter và bo mạch quạt

3.3 Bảng mã lỗi trên điều hòa trung tâm Daikin

U0 : Thiếu môi chất lạnh

U1 : Ngược pha

U2 : Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời

U3 : Chưa thực hiện chạy kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu

U4 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh ( lỗi phổ biến : lỗi u4 điều hòa đaikin )

U5 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển

U6 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn lạnh

U7 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn nóng

U8 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa các điều khiển

U9 : Lỗi tín hiệu kết nối (hệ thống khác)

UA : Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích

UC : Lỗi cài đặt địa chỉ điêu khiển trung tâm

UE : Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và thiết bị điều khiển trung tâm

UF : Hệ thống chưa được cài đặt

UH : Lỗi hệ thống

UJ : Lỗi kết nối với phụ kiện

M1 : Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm

M8 : Lỗi tín hiệu kết nối giữa điều khiển tùy chọn đối với điều khiển trung tâm

MA : Các thiết bị điều khiển tùy chọn cho điều khiển trung tâm không tương thích

MC : Trùng địa chỉ, cài đặt sai

60 : Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt )

61 : Lỗi bo mạch

62 : Mật độ ô zôn bất thường

63 : Lỗi cảm biến ô nhiễm

64 : Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí trong phòng (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt)

65 : Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt)

66 : Đóng đường khí cấp

67 : Ðóng đường khí thải

68 : Lỗi bộ phận gom bụi (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt )

6A : Lỗi hệ thống van điều tiết (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt )

6C : Thay thế bộ phận tạo ẩm

6E : Thay thế chất xúc tác khử mùi

6F : Lỗi điều khiển từ xa đơn giản (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt)

6H : Mở công tắc cửa (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt )

6J : Thay thế bộ lọc hiệu quả cao

88 : Khởi tạo máy vi tính

94 : Lỗi tín hiệu kết nối (giữa Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và quạt)

Mong rằng với các thông tin trên đây bạn đã nắm được ý nghĩa các mã lỗi trên điều hòa Daikin và cho mình các cách xử lý phù hợp.

Tin tức liên quan
Điều hòa Daikin báo lỗi U4 sửa như thế nào?

Điều hòa Daikin báo lỗi U4 sửa như thế nào?

Bảng lỗi điều hòa Daikin và cách khắc phục lỗi

Bảng lỗi điều hòa Daikin và cách khắc phục lỗi

Nguyên nhân và cách khắc phục sự cố điều hoà Daikin báo lỗi U4 trên remote

Nguyên nhân và cách khắc phục sự cố điều hoà Daikin báo lỗi U4 trên remote

Tổng hợp mã lỗi trên điều hòa âm trần Daikin

Tổng hợp mã lỗi trên điều hòa âm trần Daikin

Điều hòa Hitachi báo lỗi và ý nghĩa bảng mã lỗi máy lạnh Hitachi

Điều hòa Hitachi báo lỗi và ý nghĩa bảng mã lỗi máy lạnh Hitachi

Bảng mã lỗi điều hòa máy lạnh Midea giá rẻ

Bảng mã lỗi điều hòa máy lạnh Midea giá rẻ

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất