BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ĐƯA SẢN PHẨM LÊN WEBSOSANH
SO SÁNH GIÚP BẠN: 1900.0345 

webSoSanh Hotline1900.0345

Sữa bột Nutifood Nuti PediaPlus - hộp 400g (dành cho trẻ từ 1 - 10 tuổi)

Thông tin nổi bật:

  • Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ nhỏ.
  • Cung cấp dưỡng chất dễ hấp thu
  • Kích thích trẻ ăn ngon miệng
  • Hỗ trợ sức khỏe hệ tiêu hóa
giasidaily.com

Sữa Pediaplus 400g

Nơi bán: Hồ Chí Minh
119.000 đ
(+VAT) 130.900 đ
 
Sữa Pediaplus 400g
goodpricevn.com

Sữa bột NutiFood Pedia Plus 400g (cho bé 1-10 tuổi)

Nơi bán: Phú Yên
145.000 đ
(+VAT) 159.500 đ
 
Sữa bột NutiFood Pedia Plus 400g (cho bé 1-10 tuổi)
moki.vn

Sữa Pedia plus 400g

Nơi bán: Hà Nội
170.000 đ
(+VAT) 187.000 đ
 
Sữa Pedia plus 400g
hanggiasoc.net

Sữa bột NutiFood Pedia Plus 400g

Nơi bán: Hồ Chí Minh
199.000 đ
(+VAT) 218.900 đ
 
Sữa bột NutiFood Pedia Plus 400g
lotte.vn

Sữa bột dinh dưỡng nutifood pedia plus gold cho trẻ biếng ăn 400 g (> 1 tuổi)

Nơi bán: Hồ Chí Minh
229.100 đ
Đã có VAT
 
Sữa bột dinh dưỡng nutifood pedia plus gold cho trẻ biếng ăn 400 g (> 1 tuổi)
sendo.vn

Sữa Nutrimilk Pedia Plus 400g

Nơi bán: Hồ Chí Minh
250.000 đ
Đã có VAT
 
Sữa Nutrimilk Pedia Plus 400g
shopee.vn

Sữa cow true milk pedia plus 900g VÀ 400G

300.000 đ
Đã có VAT
 
Sữa cow true milk pedia plus 900g VÀ 400G
Thông tin chi tiết
Hãng sản xuất: Nutifood
Xuất xứ: Việt Nam
Lứa tuổi: Từ 1 - 10 tuổi
Khối lượng tịnh: 400 g
Dạng sữa: Sữa bột
Thông số chung
Nucleotides: mg
β-carotene (Beta-carotene): 150 mcg
Lutein: mcg
Inositol: mg
Carnitine: mg
Taurine: 37 mg
Moisture (Độ ẩm): g
Fructose Oligosaccharide (FOS - chất xơ): 2.0 g
GOS: g
Carbohydrate (Chất bột đường): 53.5 g
Docosahexaenoic acid (DHA): 20 mg
Arachidonic acid (AA): mg
α-Linolenic Acid: 260 mg
Linoleic Acid: 0.95 g
Fat (Chất béo): 21 g
Protein (Đạm): 16 g
Energy (Năng lượng): 467 Kcal
Vitamin B6: 640 mcg
Vitamin B12: 1.9 mcg
Niancin (vitamin PP/ Vitamin B3): 10.1 mg
Acid Pantothenic: 2.9 mg
Biotin: 16 mcg
Cholin: 121 mg
Vitamin B2: 1.10 mg
Vitamin B1: 0.58 mg
Acid Folic: 40 mcg
Vitamin C: 12 mg
Vitamin K1: 5.5 mcg
Vitamin E: 1.5 IU
Vitamin D3: 300 IU
Vitamin A: 1600 IU
Sodium (Natri): 175 mg
Potassium (Kali): 860 mg
Chloride (Clo): 460 mg
Calcium (Canxi): 630 mg
Phosphorus (Phốt pho): 500 mg
Magnesium (Magiê): 48 mg
Iron (Sắt): 0.6 mg
Zinc (Kẽm): 5.5 mg
Manganese (Mangan): 25 mcg
Copper (Đồng): 45 mcg
Iodine (I-ốt): 80 mcg
Selenium: 4.0 mcg
Chromium (Crôm): mcg
Bình luận sản phẩm