1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 0967.895.454
[ WHR ]  Hè rộn ràng, sale  sập  sàn

Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)

Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)
Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)
Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)
video
Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)

So sánh giá

So sánh giá của 34 nơi bán
  • Tất cả tỉnh
    • Tất cả tỉnh (34)
    • Hồ Chí Minh (9)
    • Toàn Quốc (3)
    • Hà Nội (3)
    • Cần Thơ (2)
    • Đà Nẵng (1)
    • An Giang (1)
    • Vĩnh Long (1)
    • Trà Vinh (1)
    • Bà Rịa - Vũng Tàu (1)
    • Bình Dương (1)
    • Bình Phước (1)
    • Bình Thuận (1)
    • Đắk Lắk (1)
    • Đồng Nai (1)
    • Khánh Hòa (1)
    • Kiên Giang (1)
    • Lâm Đồng (1)
    • Long An (1)
    • Tây Ninh (1)
    • Tiền Giang (1)
  • Giá có VAT
    • Giá có VAT
    • Giá cửa hàng
Mô tả chi tiết

Thương hiệu Abbott Hoa Kỳ

Được thành lập từ năm 1888, Abbott – công ty chăm sóc sức khỏe hàng đầu thế giới, chuyên nghiên cứu, phát triển, sản xuất và đưa ra các sản phẩm và dịch vụ chăm sóc sức khỏe có chất lượng cao trong lĩnh vực dinh dưỡng, dược phẩm, thiết bị chẩn đoán và điều trị.

Với hiểu biết sâu sắc về khoa học dinh dưỡng và các nhu cầu trong cuộc sống, Abbott luôn tiên phong trong lĩnh vực dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống. Các sản phẩm dinh dưỡng của Abbott dành cho trẻ em, người lớn tuổi cũng như chăm sóc sức khỏe nằm trong số các nhãn hiệu được tin cậy nhất trên thế giới.

Sữa công thức Abbott Grow 3 hương Vani 900g (1 - 2 tuổi)

Nguyên liệu

Sữa Abbott Grow số 3 bao gồm các nguyên liệu sau: Sữa tách béo (45,6%), DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), lactose, sucrose, galactooligosaccharides (GOS), KHOÁNG CHẤT (tricanxi phosphat, kali citrat, canxi carbonat, natri clorid, kali hydroxid, magiê clorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, kali iodid), hương vani, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, cholin clorid, RRR- α -tocopheryl acetat, niacinamid, hỗn hợp tocopherol, canxi d-pantothenat, pyridoxin HCl, thiamin HCl, retinyl palmitat, acid folic, phylloquinon, riboflavin, β-carotend-biotin, cholecalciferol, cyanocobalamin), lecithin đậu nành, taurin, acid docosahexaenoic (DHA) từ dầu C. cohnii.

Thành phần dinh dưỡng

 

Đơn vị

100g

bột

 

100ml

pha 

chuẩn*

Năng lượng (Energy)

kcal

478

72,7

-

Chất đạm (Protein)

g

16,42

2,50

-

9 acid amin thiết yếu

g

7,55

1,14

-

Lysin (Lysine)

g

1,33

0,20

-

Chất béo (Fat)

g

22,24

3,38

-

Acid Linoleic (omega 6)

g

3,62

0,55

-

Acid α - Linolenic (omega 3)

g

0,28

0,04

-

Acid Oleic (omega 9)

g

9,1

1,38

-

Acid docosahexaenoic (DHA)

mg

13,8

2,1

-

Bột đường (Carbohydrate)

g

52,4

7,96

-

GOS

g

1,6

0,24

-

Độ ẩm (Moisture)

g

2,30

89,3

-

Taurin (Taurine)

mg

34,0

5,17

-

Inositol

mg

19

2,9

-

Beta caroten

mcg

44,9

6,82

-

Khoáng chất - Minerals (ash)

g

5,0

0,76

 

Canxi (Calcium)

mg

780

119

48,20%

Phốt pho (Phosphorus)

mg

520

79,0

34,93%

Magiê (Magnesium)

mg

58,0

8,82

27,57%

Natri (Sodium)

mg

250

38,0

-

Kali (Potassium)

mg

900

137

-

Clo (Chloride)

mg

600

91,2

-

Kẽm (Zinc)

mg

3,7

0,56

27,89%

Sắt (Iron)

mg

8,0

1,2

32,10%

Đồng (Copper)

mcg

534

81,2

-

Mangan (Manganese)

mcg

57

8,7

-

I ốt (Iodine)

mcg

150

22,8

51,50%

Selen (Selenium)

mcg

6,8

1,0

12,36%

Vitamin (Vitamins)

 

 

 

 

Vitamin A

IU

1433

217,8

33,21%

 

mcg RE

430

65,3

-

Vitamin D3

IU

342

52,3

52,84%

 

mcg

8,6

1,3

-

Vitamin E

IU

19,4

2,94

79,93%

 

mg α-

TE

13,0

1,98

 

Vitamin K1

mcg

41

6,2

97,45%

Vitamin C

mg

73

11

75,19%

Thiamin (Vitamin B1)

mg

0,84

0,13

51,91%

Riboflavin (Vitamin B2)

mg

1,1

0,17

67,98%

Vitamin B6

mg

0,87

0,13

53,77%

Vitamin B12

mcg

2,89

0,44

99,22%

Niacin

mg

8,4

1,3

43,26%

Acid Pantothenic

mg

3,5

0,53

-

Acid Folic

mcg

150

22,8

49,25%

Biotin

mcg

23

3,5

-

Cholin (Choline)

mg

67

10

-

** Giá trị tối thiểu trong thời gian lưu hành phải ≥ 80% giá trị này

 Sữa Abbott Grow 3 hương Vani 900g (1 - 2 tuổi)

Hướng dẫn sử dụng và cách pha sữa Abbott Grow số 3

  • Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha

  • Chỉ dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường

  • Lấy 3 muỗng gạt sữa Abbott Grow 3 pha với 180ml nước ấm (~37ºC)

  • Lượng pha dư hơn một lần uống phải được bảo quản trong tủ lạnh ở 20 – 40ºC không quá 24 giờ

  • Khi cho trẻ uống phải dùng trong vòng 1 giờ, đổ bỏ phần còn thừa.

     Sữa Abbott Grow 3 hương Vani 900g (1 - 2 tuổi)

 

Hướng dẫn bảo quản sữa bột Abbott Grow số 3

  • Bảo quản hộp chưa sử dụng ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.

  • Khi đã mở nắp phải được sử dụng trong vòng 3 tuần.

  • Đậy nắp và bảo quản nơi khô mát (không cất trong tủ lạnh).

Xem thêm

Thông số kỹ thuật Sữa bột Abbott Grow 3 - hộp 900g (dành cho trẻ từ 1 - 3 tuổi)

Hãng sản xuấtAbbott
Xuất xứIreland
Lứa tuổiTừ 1 - 3 tuổi
Khối lượng tịnh900 g
Dạng sữaSữa bột
Vitamin A1433 IU
Vitamin D3344 IU
Vitamin E19.4 IU
Vitamin K141 mcg
Vitamin C73 mg
Acid Folic150 mcg
Vitamin B10.84 mg
Vitamin B21.1 mg
Vitamin B6870 mcg
Vitamin B122.89 mcg
Niancin (vitamin PP/ Vitamin B3)8.4 mg
Acid Pantothenic3.5 mg
Biotin23 mcg
Cholin67 mg
Sodium (Natri)143 mg
Potassium (Kali)634 mg
Chloride (Clo)317 mg
Calcium (Canxi)402 mg
Phosphorus (Phốt pho)218 mg
Magnesium (Magiê)48.2 mg
Iron (Sắt)5.8 mg
Zinc (Kẽm)4.0 mg
Manganese (Mangan)106 mcg
Copper (Đồng)407 mcg
Iodine (I-ốt)106 mcg
Selenium8.5 mcg

Thông số chung

Energy (Năng lượng)478 Kcal
Protein (Đạm)16.42 g
Fat (Chất béo)22.24 g
Linoleic Acid3.62 g
α-Linolenic Acid280 mg
Docosahexaenoic acid (DHA)13.8 mg
Carbohydrate (Chất bột đường)52.4 g
GOS1.6 g
Moisture (Độ ẩm)2.30 g
Taurine34.0 mg
Inositol19 mg
β-carotene (Beta-carotene)44.9 mcg
Xem thêm
Sản phẩm khác cùng mức giá
So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất