Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-4×95 – 0.6/1kV

Giá từ: 1.079.035 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 5 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Ắc quy Enimac 44B20R 12V 43AH
So sánh giá

Ắc quy Enimac 44B20R 12V 43AH

Giá từ 1.078.000 đ
9nơi bán
Ắc quy ô tô Rocket SMF 44B19R khô (12v – 40ah)
So sánh giá
Ắc quy Varta NS40ZL (12V - 38Ah)
So sánh giá

Ắc quy Varta NS40ZL (12V - 38Ah)

Giá từ 1.100.000 đ
4nơi bán
Ắc quy Troy 46B24LS 12V 45AH
So sánh giá

Ắc quy Troy 46B24LS 12V 45AH

Giá từ 1.155.000 đ
4nơi bán
Ắc quy khô GS 12V-35Ah (44B19R
So sánh giá

Ắc quy khô GS 12V-35Ah (44B19R

Giá từ 1.184.700 đ
8nơi bán
Ắc quy Delkor DF40AL (12V - 40Ah)
So sánh giá

Ắc quy Delkor DF40AL (12V - 40Ah)

Giá từ 990.000 đ
43nơi bán
Ắc quy Rocket 54316 (12V - 43Ah)
So sánh giá

Ắc quy Rocket 54316 (12V - 43Ah)

Giá từ 1.183.600 đ
23nơi bán
Ắc quy Globe N50-50Ah
So sánh giá

Ắc quy Globe N50-50Ah

Giá từ 990.000 đ
8nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực 4 lõi 0.6/1kV CADIVI

  • Part Number: 56002317
  • Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC.
  • Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
    Model CXV/DSTA-4×95
    Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.1 mm
    Chiều dày băng thép danh nghĩa 0.5 mm
    Chiều dày vỏ danh nghĩa 2.2 mm
    Đường kính tổng gần đúng 41.2 mm
    Khối lượng cáp gần đúng 4906 kg/km
    Ruột dẫn
    Tiết diện danh nghĩa 4×95 mm²
    Kết cấu CC (Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor)
    Đường kính ruột dẫn gần đúng 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.193 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×95 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×95 -0.6/1kV

Giá từ 193.160 đ
1nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 40.370 đ
13nơi bán
Cáp điện lực hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI CV CXV-4×95
So sánh giá
Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-4×95
So sánh giá

Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-4×95

Giá từ 1.131.240 đ
2nơi bán
Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-4×95
So sánh giá

Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-4×95

Giá từ 1.138.537 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50

Giá từ 664.202 đ
2nơi bán
Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×4 (1×7/0.85) – 0.6/1kV
So sánh giá

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT