Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-4×95 – 0.6/1kV

Giá từ: 1.079.035 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 4 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Tụ bù Mikro MKC-445200KT
So sánh giá

Tụ bù Mikro MKC-445200KT

Giá từ 1.078.000 đ
6nơi bán
Khởi động từ ABB ESB63-20N
So sánh giá

Khởi động từ ABB ESB63-20N

Giá từ 1.075.932 đ
4nơi bán
Khởi động từ ABB ESB63-31N
So sánh giá

Khởi động từ ABB ESB63-31N

Giá từ 1.075.932 đ
4nơi bán
Tấm che đầu cực Schneider LV432595
So sánh giá

Tấm che đầu cực Schneider LV432595

Giá từ 1.113.750 đ
4nơi bán
Cảm biến quang Autonics BX3M-PDT-T
So sánh giá

Cảm biến quang Autonics BX3M-PDT-T

Giá từ 1.045.660 đ
4nơi bán
Bộ nguồn Meanwell SE-450-48 9.4A
So sánh giá

Bộ nguồn Meanwell SE-450-48 9.4A

Giá từ 1.496.000 đ
6nơi bán
Khởi động từ CU-90
So sánh giá

Khởi động từ CU-90

Giá từ 1.083.500 đ
3nơi bán
Bộ lưu điện UPS Schneider BV650I-MS
So sánh giá

Bộ lưu điện UPS Schneider BV650I-MS

Giá từ 1.007.370 đ
11nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực 4 lõi 0.6/1kV CADIVI

  • Part Number: 56002317
  • Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC.
  • Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
    Model CXV/DSTA-4×95
    Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.1 mm
    Chiều dày băng thép danh nghĩa 0.5 mm
    Chiều dày vỏ danh nghĩa 2.2 mm
    Đường kính tổng gần đúng 41.2 mm
    Khối lượng cáp gần đúng 4906 kg/km
    Ruột dẫn
    Tiết diện danh nghĩa 4×95 mm²
    Kết cấu CC (Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor)
    Đường kính ruột dẫn gần đúng 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.193 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×95 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×95 -0.6/1kV

Giá từ 193.160 đ
2nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 40.370 đ
12nơi bán
Cáp điện lực hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI CV CXV-4×95
So sánh giá
Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-4×95
So sánh giá

Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-4×95

Giá từ 1.131.240 đ
1nơi bán
Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-4×95
So sánh giá

Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-4×95

Giá từ 1.206.920 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50

Giá từ 664.202 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CV-120 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CV-120 – 0.6/1kV

Giá từ 265.100 đ
13nơi bán

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT