Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC Cadisun CS CXV 2×25

Giá từ: 194.260 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 5 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Power connections cho contactor Tesys Schneider LAD9V5
So sánh giá
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25 - 22A (18-26A)
So sánh giá

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25 - 22A (18-26A)

Giá từ 259.578 đ
Có7nơi bán
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 - 3.6A (2.8-4.4A)
So sánh giá

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 - 3.6A (2.8-4.4A)

Giá từ 195.800 đ
Có11nơi bán
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 - 0.17A (0.14-0.22A)
So sánh giá
Cầu chì bảo DF101V
So sánh giá

Cầu chì bảo DF101V

Giá từ 223.300 đ
Có7nơi bán
Đèn báo XB7EV75P
So sánh giá

Đèn báo XB7EV75P

Giá từ 183.700 đ
Có5nơi bán
Nút nhấn có đèn XB7NW34B2
So sánh giá

Nút nhấn có đèn XB7NW34B2

Giá từ 158.873 đ
Có9nơi bán
Khởi động từ SCHNEIDER LC1D12M7
So sánh giá

Khởi động từ SCHNEIDER LC1D12M7

Giá từ 230.000 đ
Có26nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV CADIVI

  • Part Number: 56001694
  • Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.
  • Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
Model CXV-2×25
Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.9 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.8 mm
Đường kính tổng gần đúng 18.6 mm
Khối lượng cáp gần đúng 640 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 2×25 mm²
Kết cấu 7/CC (Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor)
Đường kính ruột dẫn gần đúng 5.8 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.727 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

TIN TỨC LIÊN QUAN

TIN TỨC MỚI NHẤT