Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC Cadisun CS CXV 2×25

Giá từ: 146.410 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 7 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Bộ định thời Hanyoung T48N-10-C
So sánh giá

Bộ định thời Hanyoung T48N-10-C

Giá từ 160.600 đ
2nơi bán
Phụ kiện nhãn dán Siemens 6ES7392-2XX10-0AA0
So sánh giá
Cáp đồng đơn cách điện PVC 900C Cadisun CS CV 1×50
So sánh giá
Cáp điện Cadivi CV-120 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CV-120 – 0.6/1kV

Giá từ 265.100 đ
13nơi bán
Rơ le trung gian Schneider RPM22FD
So sánh giá

Rơ le trung gian Schneider RPM22FD

Giá từ 140.580 đ
5nơi bán
Nút nhấn giữ IDEC AB6H-A2R 16mm (Đỏ)
So sánh giá

Nút nhấn giữ IDEC AB6H-A2R 16mm (Đỏ)

Giá từ 132.000 đ
3nơi bán
Nút nhấn giữ IDEC AB6H-A2Y 16mm (Vàng)
So sánh giá

Nút nhấn giữ IDEC AB6H-A2Y 16mm (Vàng)

Giá từ 132.000 đ
3nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV CADIVI

  • Part Number: 56001694
  • Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.
  • Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
Model CXV-2×25
Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.9 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.8 mm
Đường kính tổng gần đúng 18.6 mm
Khối lượng cáp gần đúng 640 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 2×25 mm²
Kết cấu 7/CC (Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor)
Đường kính ruột dẫn gần đúng 5.8 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.727 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

TIN TỨC LIÊN QUAN

TIN TỨC MỚI NHẤT