Cáp điện Cadivi CVV-2×16-0.6/1kv

Giá từ: 89.650 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 17 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Cuộn Cắt SHT MCB SHTD048-1BHW Mitsubishi
So sánh giá

Cuộn Cắt SHT MCB SHTD048-1BHW Mitsubishi

Giá từ 93.434 đ
1nơi bán
Đèn Led Downlight 9W DLTL-9T MPE
So sánh giá

Đèn Led Downlight 9W DLTL-9T MPE

Giá từ 95.095 đ
4nơi bán
Nút nhấn khẩn không đèn Hanyoung MRE-KR2
So sánh giá

Nút nhấn khẩn không đèn Hanyoung MRE-KR2

Giá từ 82.500 đ
4nơi bán
Nút nhấn khẩn không đèn Hanyoung MRE-AR2
So sánh giá

Nút nhấn khẩn không đèn Hanyoung MRE-AR2

Giá từ 85.800 đ
4nơi bán
Cáp nối dài âm thanh 3.5mm Choseal Q344
So sánh giá

Cáp nối dài âm thanh 3.5mm Choseal Q344

Giá từ 82.500 đ
3nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-2x14
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-2x14

Giá từ 93.339 đ
5nơi bán
Cuộn biến dòng Lioa Li15-300
So sánh giá

Cuộn biến dòng Lioa Li15-300

Giá từ 99.000 đ
2nơi bán
Nút nhấn giữ IDEC YW1B-A1E11G 1NO+1NC 22mm (Xanh lá cây)
So sánh giá

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi: Bằng màu cách điện: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen. / Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Đặc tính kỹ thuật

Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV

Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút)

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

  • 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm².
  • 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm².
Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.0 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.8 mm
Đường kính tổng gần đúng 16.7 mm
Khối lượng cáp gần đúng 474 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 16 mm²
Kết cấu CC- Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
Đường kính ruột dẫn gần đúng 4.65 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 1.15 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-2×16 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-2×16 -0.6/1kV

Giá từ 36.080 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-16 – 0.6/1KV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-16 – 0.6/1KV

Giá từ 40.172 đ
13nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×300 – 0.6/1KV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×300 – 0.6/1KV

Giá từ 1.408.000 đ
15nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×70-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×70-0.6/1kv

Giá từ 470.800 đ
14nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×150+1×95-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×150+1×95-0.6/1kv

Giá từ 1.247.400 đ
12nơi bán
Cáp điện Cadivi DK-CVV-3×16-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi DK-CVV-3×16-0.6/1kv

Giá từ 154.330 đ
6nơi bán
Cáp điều khiển Cadivi DVV-2×16-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điều khiển Cadivi DVV-2×16-0.6/1kv

Giá từ 96.140 đ
4nơi bán

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT