Cáp điện Cadivi CVV-16 – 0.6/1KV

Giá từ: 40.172 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 11 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Công tắc hành trình MOUJEN ME-8111
So sánh giá

Công tắc hành trình MOUJEN ME-8111

Giá từ 42.000 đ
2nơi bán
Khung ba Simon 720630
So sánh giá

Khung ba Simon 720630

Giá từ 40.111 đ
5nơi bán
Đèn báo Hanyoung CRP-30AR
So sánh giá

Đèn báo Hanyoung CRP-30AR

Giá từ 40.480 đ
3nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 40.370 đ
12nơi bán
Nút nhấn nhả IDEC YW1B-M1E01R
So sánh giá

Nút nhấn nhả IDEC YW1B-M1E01R

Giá từ 38.500 đ
8nơi bán
Dây cáp điện Cadisun DSTA 3x2.5+1x1.5
So sánh giá

Dây cáp điện Cadisun DSTA 3x2.5+1x1.5

Giá từ 33.240 đ
5nơi bán
Bộ điều chỉnh độ quạt MPE A6V800F
So sánh giá

Bộ điều chỉnh độ quạt MPE A6V800F

Giá từ 40.000 đ
25nơi bán
Phích cắm loại di động có kẹp giữ dây MPE MPN-014
So sánh giá

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV, 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

  • Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
  • Cáp 1 lõi: Màu đen.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh -đen. Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm²

+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm²

Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.0  mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.4 mm
Đường kính tổng gần đúng 9.0 mm
Khối lượng cáp gần đúng 207 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 16 mm²
Kết cấu CC- Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
Đường kính ruột dẫn gần đúng 4.65 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 1.15 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện Cadivi CVV-2×16-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-2×16-0.6/1kv

Giá từ 89.650 đ
16nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×300 – 0.6/1KV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×300 – 0.6/1KV

Giá từ 1.972.300 đ
15nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×70-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×70-0.6/1kv

Giá từ 470.800 đ
14nơi bán
Cáp điện Cadivi CVV-3×150+1×95-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CVV-3×150+1×95-0.6/1kv

Giá từ 1.247.400 đ
10nơi bán
Cáp điện Cadivi DK-CVV-3×16-0.6/1kv
So sánh giá

Cáp điện Cadivi DK-CVV-3×16-0.6/1kv

Giá từ 154.330 đ
6nơi bán
Cáp điện Cadivi AXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 10.780 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 40.370 đ
12nơi bán
Cáp điện nhôm Cadivi AXV/DATA-16 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV/DATA-16 -0.6/1kV

Giá từ 33.000 đ
3nơi bán

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT