Cáp điện Cadivi CXV-2×70

Giá từ: 358.733 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 10 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Contactor Siemens 3RT2316-2AP00
So sánh giá

Contactor Siemens 3RT2316-2AP00

Giá từ 999.900 đ
1nơi bán
Dây cáp điện Cadivi CV 1.25
So sánh giá

Dây cáp điện Cadivi CV 1.25

Giá từ 165.000 đ
6nơi bán
Khởi động từ LC1D09S7
So sánh giá

Khởi động từ LC1D09S7

Giá từ 391.677 đ
4nơi bán
Khởi động từ LC1K1210F7
So sánh giá

Khởi động từ LC1K1210F7

Giá từ 377.520 đ
6nơi bán
Rơ le trung gian IDEC RH4B-ULAC220 14 chân dẹp
So sánh giá
Khởi động từ Schneider LC1D09D7
So sánh giá

Khởi động từ Schneider LC1D09D7

Giá từ 391.677 đ
7nơi bán
Khởi động từ LC1K0910B7
So sánh giá

Khởi động từ LC1K0910B7

Giá từ 382.800 đ
6nơi bán
Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP30S-15A
So sánh giá

Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP30S-15A

Giá từ 475.200 đ
2nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV CADIVI

  • Part Number: 56001694
  • Cáp điện lực hạ thế 2 lõi 0.6/1kV, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.
  • Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
Model CXV-2×70
Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.1 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.8 mm
Đường kính tổng gần đúng  27.2 mm
Khối lượng cáp gần đúng 1569 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 2×70 mm²
Kết cấu 19/CC (Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor)
Đường kính ruột dẫn gần đúng 9.7 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.268 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-2×70
So sánh giá

Cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-2×70

Giá từ 526.350 đ
2nơi bán
Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×70
So sánh giá

Cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×70

Giá từ 621.698 đ
3nơi bán
Cáp điện Cadivi AXV-2×70 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-2×70 – 0.6/1kV

Giá từ 78.700 đ
4nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-3×120+1×70
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-3×120+1×70

Giá từ 1.284.800 đ
5nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV-3×185+1×120
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-3×185+1×120

Giá từ 1.938.200 đ
5nơi bán
Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×70+1×50

Giá từ 664.202 đ
3nơi bán
Cáp Điện Lực CXV-1R-600V CADIVI CXV-14 56014154
So sánh giá
Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 40.370 đ
12nơi bán

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT