1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] Sale xả hàng

Bảng giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh EMS trong nước áp dụng trong năm 2015

Dưới đây là mức cước giá phí chuyển phát nhanh của EMS được áp dụng trong năm 2015

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Bảng giá cước chuyển phát nhanh EMS trong nước áp dụng trong năm 2015

Nấc trọng lượng

Mức giá cước thông thường

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Đà Nẵng đi Hà Nội, TP. HCM và ngược lại

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

Đến 50gr

8,000

8,500

10,000

10,000

10,000

11,000

Trên 50gr – 100gr

12,500

14,000

14,000

14,000

17,000

Trên 100gr – 250gr

10,000

16,500

20,000

22,000

23,000

24,000

Trên 250gr – 500gr

12,500

23,500

27,000

28,000

30,000

32,000

Trên 500gr – 1000gr

15,000

33,000

39,000

41,000

44,000

46,000

Trên 1000gr – 1500gr

18,000

40,000

50,000

53,000

55,500

59,500

Trên 1500gr – 2000gr

21,000

48.5

60,000

64,000

67,500

71,500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1,600

3,800

8,500

8,500

9,500

13,000

Mức giá cước chuyển phát nhanh trong ngày

Đến 2.000gr

50,000

70,000

110,000

130,000

Mỗi 500g tiếp theo

5,000

7,000

12,000

20,000

Mức giá cước EMS hỏa tốc

Đến 2.000 gr

50,000

70,000

85,000

100,000

110,000

120,000

Mỗi 500gr tiếp theo

5,000

7,000

10,000

12,000

15,000

20,000

Mức giá cước EMS phát trước 9 giờ

Bằng 1,5 lần mức giá cước EMS thông thường

Nguồn: EMS

Trong đó:

Vùng tính cước:

– Vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khu vực

– Vùng 2: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội – Đà Nẵng –

TP. Hồ Chí Minh.

– Vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:

+ Từ các Tỉnh/TPthuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và ngược lại;

+ TừTP. Hà Nội đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hồ Chí Minh);

+ TừTP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội).

– Vùng 4: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TPthuộc khu vực 1

đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội vàTP. Hồ Chí Minh).

Khu vực:

– Khu vực 1: 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc

(Bắc Kạn, BắcGiang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam,

Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn,

Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái

Nguyên, ThanhHóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái).

– Khu vực 2: 22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung

(An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình

Thuận, Cà Mau, CầnThơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang,

Kiên Giang, Long An, LâmĐồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền

Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk,Đắk Nông).

– Khu vực 3: 11 tỉnhmiền Trung

(Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên,

Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

O.N

Câu hỏi thường gặp
Tin tức liên quan
Bảng giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế của EMS trong năm 2015

Bảng giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế của EMS trong năm 2015

Chuyển phát nhanh ViettelPost Hà Nội ở đâu ?

Chuyển phát nhanh ViettelPost Hà Nội ở đâu ?

Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Vinaphone

Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Vinaphone

5 điều cần biết về dịch vụ chuyển vùng quốc tế

5 điều cần biết về dịch vụ chuyển vùng quốc tế

Bảng giá cước chuyển vùng cuộc quốc tế Vinaphone năm 2016

Bảng giá cước chuyển vùng cuộc quốc tế Vinaphone năm 2016

Cách chuyển từ gói cước trả trước sang gói cước trả sau Viettel

Cách chuyển từ gói cước trả trước sang gói cước trả sau Viettel

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất