Dây điện 1 lõi ruột đồng CU/PVC – 0,6/1 kV Cadivi CV CVV-120

Giá từ: 302.078 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 8 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Tủ phân phối MCB Himel HDPZ50PR12IP30F
So sánh giá

Tủ phân phối MCB Himel HDPZ50PR12IP30F

Giá từ 317.625 đ
3nơi bán
Chấn lưu Metal BHL-E 400W L200TS
So sánh giá

Chấn lưu Metal BHL-E 400W L200TS

Giá từ 345.400 đ
2nơi bán
Khởi động từ LC1E1201N5
So sánh giá

Khởi động từ LC1E1201N5

Giá từ 290.400 đ
3nơi bán
Khởi động từ LC1D18F7
So sánh giá

Khởi động từ LC1D18F7

Giá từ 322.000 đ
13nơi bán
Cầu chì bảo vệ DF103
So sánh giá

Cầu chì bảo vệ DF103

Giá từ 318.000 đ
10nơi bán
Khởi động từ LC1E1210U5
So sánh giá

Khởi động từ LC1E1210U5

Giá từ 290.400 đ
3nơi bán
Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP40S-20U
So sánh giá

Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP40S-20U

Giá từ 307.725 đ
4nơi bán
Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP25F-8U
So sánh giá

Cảm biến tiệm cận Hanyoung Nux UP25F-8U

Giá từ 281.325 đ
3nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV, 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

  • Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
  • Cáp 1 lõi: Màu đen.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh -đen. Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm²

+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm²

Chiều dày cách điện danh nghĩa 1.6 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.5 mm
Đường kính tổng gần đúng 18.4 mm
Khối lượng cáp gần đúng 1240 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 120 mm²
Kết cấu CC- Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
Đường kính ruột dẫn gần đúng 12.7 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 0.153 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

TIN TỨC LIÊN QUAN

TIN TỨC MỚI NHẤT