1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] Siêu deal điện máy. Giảm 49%

So sánh điện thoại Samsung Galaxy Note 1 SHV-E160 và Sony Xperia E3 D2202

Trong cùng tầm giá chiếc Samsung Galaxy Note 1 SHV-E160 và Sony Xperia E3 D2202 có những ưu điểm của riêng mình để phục vụ tốt nhu cầu của người dùng.

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Điện thoại Sony Xperia E3 D2202 – 4GBĐiện thoại Samsung Galaxy Note 1 SHV-E160 – 16GB
So sánh giá điện thoại

Sony Xperia E3 D2202 - 4GB

Sony Xperia E3 D2202 – 4GB

 Samsung Galaxy Note 1 SHV-E160 - 16GB

Samsung Galaxy Note 1 SHV-E160 – 16GB

Loại simMicro SimMicro Sim
Số lượng sim1 sim1 sim
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.4.2Android 2.3
Mạng 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900GSM 850/900/1800/1900
Mạng 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100HSDPA 850/900/1900/2100
Mạng 4GLTE band 1HSDPA 850/900/1900/2100
Kiểu dángThanh, Cảm ứngThanh thẳng, cảm ứng
Phù hợp với các mạngMobifone, Vinafone, ViettelMobiFone, VinaPhone, Viettel, Vietnamobile, Beeline
Ngôn ngữ hỗ trợTiếng Anh, Tiếng ViệtTiếng Anh, Tiếng Việt
Bàn phím Qwerty hỗ trợ
SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước (mm)137.1 x 69.4 x 8.5146.9 x 83 x 9.7
Trọng lượng (g)143.8178
SO SÁNH MÀN HÌNH
Kiểu màn hình

Sony

IPS 16M màu

Samsung

Super AMOLED 16M màu

Kích thước màn hình (inch)4.55.3
Độ phân giải màn hình (px)480 x 854800 x 1280
Loại cảm ứngCảm ứng điện dungCảm ứng đa điểm
Cảm biếnGia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bànCảm biến gia tốc Cảm biến ánh sáng Gyroscope sensor
Các tính năng khácCảm biến tự động xoay màn hìnhMặt kính Gorilla Glass chống trầy xước Giao diện TouchWiz UI v4.0
SO SÁNH CHIP XỬ LÝ
Tên CPUQualcomm MSM8926-2 Snapdragon 400ARM Cortex A9
CoreQuad-coreDual-core
Tốc độ CPU (Ghz)1,21.4
GPUAdreno 305Mali-400MP
GPSA-GPS, GLONASSA-GPS
SO SÁNH BỘ NHỚ
Danh bạ có thể lưu trữKhông giới hạnKhông giới hạn
Hỗ trợ SMSSMS, MMSSMS, MMS, Email, Push Mail, IM, RSS
Hỗ trợ EmailEmail, IM, Push EmailSMTP, IMAP4, POP3, Push Mail
Bộ nhớ trong4 GB16 GB
Ram1 GB1 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa32 GB32 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợmicroSDMicroSD
SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐI
Mạng GPRSUp to 85.6 kbpsClass 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 – 48 kbps
Mạng EDGEUp to 237 kbpsClass 12
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsHSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
NFC
Trình duyệt webHTML5HTML
Bluetoothv4.0, A2DPv3.0
WifiWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspotWi-Fi 802.11 a/b/g/n, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
Kết nối USBmicroUSB v2.0microUSB v2.0
SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍ
Camera chính5 MP (2592 х 1944)8.0 MP (3264 x 2448 pixels)
Tính năng cameraLấy nét tự động, đèn flash LEDLấy nét tự động, đèn flash LED
Camera phụVGA

Galaxy

2.0 MP

Quay phimFull HDFull HD
Nghe nhạc định dạngMP3, eAAC+, WAVMP3, AAC-LC, AMR-NB, WMA 9, GSM FR, HE-AAC, HE-AACv2, WMA 10 Pro
Xem phim định dạngMP4, H.2643G2, 3GP, MP4, WMV, AVI, M4V, MOV
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối tivi
Định dạng nhạc chuôngChuông MP3, chuông WAVChuông MP3, chuông WAV
Jack tai nghe3.5 mm3.5 mm
SO SÁNH ỨNG DỤNG VÀ TRÒ CHƠI
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòngOffice, OneDrive, Adobe ReaderOffice, Adobe Reader
Phần mềm ứng dụng khácChỉnh sửa hình âm thanh, hình ảnhGoogle Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
Trò chơiCài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm
Hỗ trợ javaCó, MIDP
SO SÁNH PIN
Dung lượng pin (mAh)2330

2500

Thời gian chờ 2G (Giờ)706960
Thời gian chờ 3G (Giờ)661820
Thời gian đàm thoại 2G (Giờ)12.426
Thời gian đàm thoại 3G (Giờ)8.613.5
Giá tham khảo (VNĐ)2.890.0002.700.000
Nhận địnhHai chiếc smartphone Sony Xperia E3 và Galaxy Note có mức giá tương đồng nhau. Nhưng khi xét về cấu hình, hai chiếc smartphone có những ưu điểm riêng. Xperia E3 với chip xử lý lõi tứ đem đến tốc độ hoạt động nhanh chóng. Trong khi đó người dùng Note sẽ được trải nghiệm màn hình rộng cùng độ phân giải cao.

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Câu hỏi thường gặp
Tin tức liên quan
Hướng dẫn cách sử dụng đèn flash Yongnuo 568EX II và 560 IV chi tiết

Hướng dẫn cách sử dụng đèn flash Yongnuo 568EX II và 560 IV chi tiết

So sánh điện thoại Alcatel Flash Plus và Alcatel Flash 2

So sánh điện thoại Alcatel Flash Plus và Alcatel Flash 2

So sánh điện thoại Q Luna và Alcatel Flash 2

So sánh điện thoại Q Luna và Alcatel Flash 2

So sánh điện thoại Alcatel Flash 2 và Asus Zenfone C

So sánh điện thoại Alcatel Flash 2 và Asus Zenfone C

So sánh điện thoại Alcatel Flash 2 và Nokia Lumia 830

So sánh điện thoại Alcatel Flash 2 và Nokia Lumia 830

So sánh điện thoại Sony Xperia M4 Aqua và Alcatel Flash Plus

So sánh điện thoại Sony Xperia M4 Aqua và Alcatel Flash Plus

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất