So sánh điện thoại Sony Xperia M4 Aqua và LG G Flex F340

Chuyển tới nội dung chính trong bài[xem]
Xperia M4 Aqua và LG G Flex F340 cùng được so sánh trong tầm giá khoảng 4 triệu đồng, hai chiếc smartphone có nhiều sự khác biệt trong cả thiết kế và cấu hình máy.

Điện thoại Sony Xperia M4 Aqua Dual Điện thoại LG G Flex F340 (D958)
So sánh giá điện thoại

Xperia

Xperia M4 Aqua

LG G Flex F340

Loại sim Nano Sim Micro Sim
Số lượng sim 2 sim 1 sim
Hệ điều hành Android v5.0 Android v4.2.2
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 1900 / 2100
Mạng 4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) LTE band 3
Kiểu dáng Thanh + Cảm ứng Thanh, Cảm ứng
Phù hợp với các mạng Mobifone, Vinafone, Viettel Mobifone, Vinafone, Viettel
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh, Tiếng Việt Tiếng Anh, Tiếng Việt
Bàn phím Qwerty hỗ trợ
SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước (mm) 145.5 x 72.6 x 7.3 160.5 x 81.6 x 8.7
Trọng lượng (g) 135 177
SO SÁNH MÀN HÌNH
Kiểu màn hình IPS LCD 16M màu LED 16M màu
Kích thước màn hình (inch) Xperia 5.0

6.0

Độ phân giải màn hình (px) 720 x 1280 720 x 1280
Loại cảm ứng Cảm ứng điện dung Cảm ứng điện dung
Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Các tính năng khác Cảm ứng tự động xoay màn hình Cảm biến tự động xoay màn hình
SO SÁNH CHIP XỬ LÝ
Tên CPU Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 Qualcomm MSM8974 Snapdragon 800
Core Quad-core Quad-core
Tốc độ CPU (Ghz) 1.5 2.2
GPU Adreno 405 Adreno 330
GPS A-GPS, GLONASS A-GPS, GLONASS
SO SÁNH BỘ NHỚ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS, MMS SMS, MMS
Hỗ trợ Email Email, IM, Push Email Email, IM, Push Email
Bộ nhớ trong 8 GB 32 GB
Ram 2 GB 2 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 128 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ MicroSD
SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐI
Mạng GPRS Có, Up to 107 kbps Class 12
Mạng EDGE Có, Up to 296 kbps Class 12
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
NFC
Trình duyệt web HTML5 HTML5
Bluetooth v4.1, A2DP v4.0, A2DP
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Kết nối USB microUSB v2.0 microUSB v3.0
SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍ
Camera chính 13.0 MP (4128 x 3096 pixels) 13 MP (4160 x 3120 pixels)
Tính năng camera Xperia

Lấy nét tự động, đèn flash LED

Lấy nét tự động, đèn flash LED

Camera phụ 5.0 MP 2.1 MP
Quay phim Full HD Full HD
Nghe nhạc định dạng MP3, eAAC+, WAV MP3, WAV, FLAC, eAAC+, AC3, WMA
Xem phim định dạng MP4, H.264 MP4, DviX, XviD, H.264, WMV
Nghe FM Radio
Xem tivi
Định dạng nhạc chuông Chuông MP3, chuông WAV Chuông MP3, chuông WAV
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
SO SÁNH ỨNG DỤNG VÀ TRÒ CHƠI
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng Office, Adobe Reader Office, OneDrive, Adobe Reader
Phần mềm ứng dụng khác Chỉnh sửa hình âm thanh, hình ảnh Google Maps Lọc tiếng ồn với mic âm thanh chuyên dụng Chỉnh sửa hình âm thanh, hình ảnh
Trò chơi Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm
SO SÁNH PIN
Dung lượng pin (mAh) 2400 3500
Thời gian chờ 2G (Giờ) 493 720
Thời gian chờ 3G (Giờ) 488 720
Thời gian chờ 4G (Giờ) 488 720
Thời gian đàm thoại 2G (Giờ) 12.6 15
Thời gian đàm thoại 3G (Giờ) 13.3 15
Thời gian đàm thoại 4G (Giờ) 13.3 15
Giá tham khảo (VNĐ) 3.990.000 4.200.000
Nhận định LG G Flex F340 sở hữu thiết kế cong độc đáo cùng thông số kỹ thuật tốt hứa hẹn sẽ là sự lựa chọn hấp dẫn hơn khi được đặt cạnh so sánh cùng Xperia M4 Aqua. Cụ thể smartphone của LG có chip xử lý tốc độ mạnh mẽ qua đó đem lại trải nghiệm người dùng mượt mà hơn.

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Tin tức về Điện thoại di động