Dây điện 1 lõi ruột đồng CU/PVC – 0,6/1 kV Cadivi CV CVV-2.5

Giá từ: 8.736 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 9 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Cầu chì FF101W
So sánh giá

Cầu chì FF101W

Giá từ 9.240 đ
9nơi bán
Nút trống Panasonic WEG3020H
So sánh giá

Nút trống Panasonic WEG3020H

Giá từ 8.000 đ
46nơi bán
Khớp nối giữa LED dây MPE MC-LS2835AC
So sánh giá

Khớp nối giữa LED dây MPE MC-LS2835AC

Giá từ 8.085 đ
8nơi bán
Hộp nhựa nổi MPE AK02
So sánh giá

Hộp nhựa nổi MPE AK02

Giá từ 8.167 đ
8nơi bán
Góc nối thẳng Roman PKRR02/W,B
So sánh giá

Góc nối thẳng Roman PKRR02/W,B

Giá từ 8.131 đ
3nơi bán
Mặt cho MCB MPE AMCB1N
So sánh giá

Mặt cho MCB MPE AMCB1N

Giá từ 7.920 đ
21nơi bán
Mặt lỗ tròn viền thẳng mặt 5 lỗ LiOA E185X
So sánh giá
Mặt lỗ vuông viền thẳng mặt 5 lỗ LiOA E18S5X
So sánh giá

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV, 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

  • Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
  • Cáp 1 lõi: Màu đen.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh -đen. Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm²

+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm²

Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.8 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 1.4 mm
Đường kính tổng gần đúng 6.4 mm
Khối lượng cáp gần đúng 66 kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 2.5 mm²
Kết cấu 7/0.67 N°/mm
Đường kính ruột dẫn gần đúng 2.01 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 7.41 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

TIN TỨC LIÊN QUAN

TIN TỨC MỚI NHẤT