TIN TỨC LIÊN QUAN
Đánh giá chi tiết điện thoại Vivo iQOO Neo 6
Cùng chúng tôi đánh giá chi tiết điện thoại Vivo iQOO Neo 6 để cân nhắc xem liệu rằng đây có là lựa chọn hợp lý cho nhu cầu sử dụng trong năm 2022 này không.

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
| Hãng sản xuất | Vivo |
|---|---|
| Loại sim | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Số lượng sim | 2 sim |
| Hệ điều hành | Android 16 |
| Mạng 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 |
| Mạng 5G | 1, 3, 5, 7, 8, 18, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA |
| Kiểu dáng | Nguyên khối |
| Phù hợp với các mạng | Mobifone, Vinafone, Viettel |
| Kích thước | 163.4 x 76.7 x 8.1 mm |
| Trọng lượng | 210 g |
| Kiểu màn hình | LTPO AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.82 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1440 x 3168 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Mặt kính cảm ứng | Rock Glass |
| Ram | 12GB |
| Bộ nhớ trong | 256GB |
| Danh bạ có thể lưu trữ | Không giới hạn |
| Camera sau | 50MP + 8MP |
| Quay phim | 8K, 4K, 1080p, gyro-EIS |
| Đèn Flash | Có |
| Tính năng camera | LED flash, panorama, HDR |
| Camera trước | 16MP |
| Tên CPU | Qualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite (3 nm) |
| Core | Octa-core |
| Tốc độ CPU | 4.32 GHz |
| GPU | Adreno 830 |
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band |
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 |
| Kết nối USB | USB Type-C 2.0, OTG |
| NFC | Có |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C |
| Dung lượng pin | 7500 mAh |
| Loại pin | Si/C Li-Ion |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 100W |
| Bảo mật nâng cao | Bảo mật vân tay |
| Khả năng kháng nước | IP68/IP69 |
| Xem phim định dạng | WEBM MP4 AVI |
| Nghe nhạc định dạng | MP3 Midi FLAC |
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
TIN TỨC LIÊN QUAN
TIN TỨC MỚI NHẤT