TIN TỨC LIÊN QUAN
Đánh giá chi tiết điện thoại Vivo iQOO Neo 6
Cùng chúng tôi đánh giá chi tiết điện thoại Vivo iQOO Neo 6 để cân nhắc xem liệu rằng đây có là lựa chọn hợp lý cho nhu cầu sử dụng trong năm 2022 này không.

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
| Hãng sản xuất | Vivo |
|---|---|
| Loại sim | Nano-SIM |
| Số lượng sim | 2 sim |
| Hệ điều hành | Android 15 |
| Mạng 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41 |
| Mạng 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 77, 78 SA/NSA |
| Kiểu dáng | Nguyên khối |
| Phù hợp với các mạng | Mobifone, Vinafone, Viettel |
| Kích thước | 165.7 x 76.3 x 8.1 mm |
| Trọng lượng | 204 g |
| Kiểu màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 6.72 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1080 x 2408 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Ram | 8GB |
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Danh bạ có thể lưu trữ | Không giới hạn |
| Camera sau | 50MP + 2MP |
| Quay phim | 4K, 1080p, gyro-EIS |
| Đèn Flash | Có |
| Tính năng camera | Ring-LED flash, panorama |
| Camera trước | 2MP |
| Tên CPU | Mediatek Dimensity 7300 |
| Core | Octa-core |
| Tốc độ CPU | 2.5 GHz |
| GPU | Mali-G615 MC2 |
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4 |
| Kết nối USB | USB Type-C 2.0, OTG |
| NFC | Không |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C |
| Dung lượng pin | 6500 mAh |
| Loại pin | Li-Ion |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 44W |
| Công nghệ pin | Sạc nhanh |
| Bảo mật nâng cao | Bảo mật vân tay |
| Khả năng kháng nước | IP64 |
| Nghe FM Radio | Không |
| Xem phim định dạng | MP4 AVI |
| Nghe nhạc định dạng | MP3 Midi FLAC |
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
TIN TỨC LIÊN QUAN
TIN TỨC MỚI NHẤT