Các loại phí thay đổi
| Loại phí | Nội địa (VND) | Quốc tế (VND) |
| Thay đổi chuyến bay, ngày bay, chặng bay | 320.000 | 630.000 |
| Thay đổi tên hành khách | 320.000 | 630.000 |
Phí hành lý (Áp dụng theo khách/chặng bay)
| GÓI HÀNH LÝ | NỘI ĐỊA (VND) | QUỐC TẾ (VND) | ||||||
| BKK(*) | SIN | ICN | TPE | REP | RGN | |||
| Hành lý mua tại sân bay | Gói 15 kg mua tại sân bay (trên 15 kg, mỗi kg vượt được tính theo phí của hành lý quá cước) | 300.000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Gói 20 kg mua tại sân bay (trên 20 kg, mỗi kg vượt được tính theo phí của hành lý quá cước) | Không áp dụng | 630.000 | 630.000 | 735.000 | 630.000 | 630.000 | 630.000 | |
| Hành lý quá cước (Tính theo kg) | 40.000 | 315.000 | 315.000 | 350.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | |
| Mua trước qua website, đại lý, phòng vé, call center | 15 kg | 130.000 | 264.000 | 330.000 | 420.000 | 330.000 | 330.000 | 264.000 |
| 20 kg | 150.000 | 330.000 | 380.000 | 530.000 | 380.000 | 380.000 | 330.000 | |
| 25 kg | 200.000 | 440.000 | 525.000 | 630.000 | 525.000 | 525.000 | 440.000 | |
| 30 kg | 300.000 | 550.000 | 630.000 | 840.000 | 630.000 | 630.000 | 550.000 | |
| 35 kg | 350.000 | 650.000 | 750.000 | 1.000.000 | 750.000 | 750.000 | 650.000 | |
| 40 kg | 400.000 | 750.000 | 860.000 | 1150.000 | 860.000 | 860.000 | 750.000 | |
(*) Ký hiệu các sân bay quốc tế:
SKK: Bangkok (Thái Lan) SIN: Singapore ICN: Incheon (Hàn Quốc) TPE: Đài Bắc (Đài Loan) REP: Siem Riep (Campuchia)
RGN: Yangon (Myanmar)
Phí chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/chặng bay)
| TÊN PHÍ | NỘI ĐỊA (VND) | QUỐC TẾ (VND) | ||
| Sky Boss | Eco và Promo | Sky Boss | Eco và Promo | |
| Chỗ ngồithường | Miền phí | 30.000 | Miền phí | 30.000 |
| Chỗ ngồiđặc biệt | Miền phí | 80.000 | Miền phí | 80.000 |
Phí phục vụ và quản trị (Tính theo khách/chặng bay)
| TÊN PHÍ | NỘI ĐỊA (VND) | QUỐC TẾ (VND) | |||||
| SKK | SIN | ICN | TPE | REP | RGN | ||
| Phí phục vụ | 50.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Phí quản trị | 100.000 | 120.000 | 120.000 | 220.000 | 220.000 | 120.000 | 120.000 |
Phí thanh toán(Tính theo khách/chặng bay)
Áp dụng cho cả hành trình Nội địa và Quốc tế trong lần thanh toán đầu tiên.
| Hình thức thanh toán | Phí thanh toán (VND) |
| Thẻ tín dụng | 50.000 |
| Thẻ nội địa | 50.000 |
| Tiền mặt | 50.000 |
| Ngân hàng, điểm thu hộ | 50.000 |
Phí sân bay(Tính theo khách/chặng bay)
| Phí sân bay áp dụng cho hãng hàng không Vietjet Air | |||
| SÂN BAY XUẤT PHÁT | Người lớn | Trẻ em | |
| NỘI ĐỊA(VND) | Hà Nội (HAN) | 70.000 | 35.000 |
| TP. Hồ Chí Minh (SGN) | 70.000 | 35.000 | |
| Hải Phòng (HPH) | 70.000 | 35.000 | |
| Đà Nẵng (DND) | 70.000 | 35.000 | |
| Huế (HUI) | 70.000 | 35.000 | |
| Đà Lạt (DLI) | 70.000 | 35.000 | |
| Phú Quốc (PQC) | 70.000 | 35.000 | |
| Nha Trang (CXR) | 70.000 | 35.000 | |
| Buôn ma Thuột (BMV) | 70.000 | 35.000 | |
| Cần Thơ (VCA) | 70.000 | 35.000 | |
| Vinh (VII) | 60.000 | 30.000 | |
| Quy Nhơn (UIH) | 60.000 | 30.000 | |
| Thanh Hóa (THD) | 60.000 | 30.000 | |
| QUỐC TẾ(USD) | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | 20 | 10 |
| Hà Nội (HAN) | 25 | 12.5 | |
| Đà Nẵng (DND) | 16 | 8 | |
| Bangkok (BKK) | 23 | 23 | |
| Singapore (SIN) | 27 | 27 | |
| Hàn Quốc | 27 | 27 | |
| Đài Bắc | 10 | 10 | |
| Siem Riep | 25 | 25 | |
| Yangon | 15 | 15 | |
Phí an ninh, soi chiếu
Áp dụng với các khách hàng làm thủ tục check-in tại các sân bay, cảng hàng không tại Việt Nam.
| Phí an ninh soi chiếu | Nội địa (VND) | Quốc tế(VND) |
| Người lớn | 10.000 | 32.000 |
| Trẻ em | 5.000 | 16.000 |
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
– Hành trình nội địa: 10% giá vé, được cộng vào tiền vé.
– Hành trình quốc tế: Không áp dụng.
Phí phục vụ em bé (Tính theo khách/chặng bay)
Hiện tại loại phí này đang được áp dụng miễn phí.
Nguồn: vietjetair.com
Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam
Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam