1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] Siêu deal điện máy. Giảm 49%

So sánh điện thoại LG G4 Stylus và HTC One Max trong tầm giá 5 triệu đồng

Camera là điểm mạnh duy nhất của LG G4 Stylus khi được so sánh cùng HTC One Max, trong khi những thông số kỹ thuật còn lại của G4 Stylus đều thua kém so với đối thủ

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

So sánh điện thoại LG G4 Stylus và HTC One Max
Sản phẩm

LG G4

LG G4 Stylus

HTC One Max
Giá4.550.000 VNĐ4.490.000 VNĐ
Số lượng sim1 sim1 sim
Mạng 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Hệ điều hànhAndroid v5.0Android 4.3
Kiểu dángThanh, Cảm ứngThanh thẳng, cảm ứng
Phù hợp với các mạngMobifone, Vinafone, ViettelMobifone, Vinafone, Viettel
Bàn phím Qwerty hỗ trợ
Ngôn ngữ hỗ trợTiếng Anh, Tiếng ViệtTiếng Anh, Tiếng Việt
Mạng 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4GLTE band 2(1900), 4(1700/2100), 12(700)LTE 900 / 1800 / 2100 / 2600
So sánh kích thước và trọng lượng
Kích thước (mm)154.3 x 79.2 x 9.6164.5 x 82.5 x 10.3
Trọng lượng (g)163217
So sánh màn hình
Kiểu màn hình

LG

LCD 16M màu

16M màu

Kích thước màn hình (inch)5.75.9
Độ phân giải màn hình (px)720 x 12801080 x 1920
Loại cảm ứngCảm ứng điện dungCảm ứng đa điểm
Các tính năng khácCảm biến tự động xoay màn hìnhMàn hình Full HD
Cảm biếnGia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
So sánh chip xử lý
Tên CPUQualcomm MSM8916 Snapdragon 410Qualcomm Snapdragon 600
CoreQuad-core 1.2 GHz Cortex-A53Quad-core
Tốc độ CPU (GHz)1.21.7
GPUAdreno 306Adreno 320
GPSA-GPS, GLONASSA-GPS, GLONASS
So sánh pin
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)1825
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)25
Thời gian chờ 3G (giờ)432585
Thời gian chờ 2G (giờ)585
Dung lượng pin (mAh)LG G430003300
So sánh lưu trữ
Danh bạ có thể lưu trữKhông giới hạnKhông giới hạn
Hỗ trợ SMSSMS, MMSSMS, MMS
Hỗ trợ EmailEmail, Push Mail, IMEmail, Push Email
Bộ nhớ trong8 GB16 GB
Ram2 GB2 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa128 GB64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợmicroSDMicroSD
So sánh kết nối
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsHSPA+ (DL 42 Mbps/ UL 5.8 Mbps); LTE Cat3, (DL 100 Mbps/ UL 50 Mbps)
NFCYes
Kết nối USBmicroUSB v2.0Micro USB
Mạng GPRSClass 12
Mạng EDGEClass 12
Trình duyệt webHTML5HTML5
Bluetoothv4.1, A2DPv4.0
WifiWi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspotWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot
Hồng ngoại
So sánh giải trí

LG

Định dạng nhạc chuôngchuông MP3, chuông WAVChuông MP3, WAV
Jack tai nghe3.5 mm3.5 mm
Nghe FM Radio
Xem phim định dạngMP4, H.264H.263, H.264(MPEG4-AVC), Xvid, DivX, MP4, WMV
Nghe nhạc định dạngMP3, WAV, eAACFLAC, MP3, WAV, WMA, eAAC+
Quay phimFullHDFull HD
Tính năng cameraLấy nét tự động, đèn flash LED, nhận diện khuôn mặt và nụ cườiĐèn Led Flash, Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt và nụ cười
Camera phụ5.0 MP2.1 MP
Camera chính13.0 MP (4128 x 3096 pixels)4.0 MP

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Câu hỏi thường gặp
Tin tức liên quan
Nguyên nhân điện thoại không nhận được thẻ nhớ

Nguyên nhân điện thoại không nhận được thẻ nhớ

5 lỗi bạn thường gặp phải khi sử dụng thẻ nhớ microSD

5 lỗi bạn thường gặp phải khi sử dụng thẻ nhớ microSD

Chọn mua smartphone bộ nhớ trong lớn hay thẻ nhớ ngoài để tiết kiệm chi phí ?

Chọn mua smartphone bộ nhớ trong lớn hay thẻ nhớ ngoài để tiết kiệm chi phí ?

Trên thị trường có bao nhiêu loại thẻ nhớ? Khi mua cần chú ý những gì?

Trên thị trường có bao nhiêu loại thẻ nhớ? Khi mua cần chú ý những gì?

TOP 4 thẻ nhớ chất lượng tốt, giá rẻ được ưa chuộng nhiều nhất hiện nay

TOP 4 thẻ nhớ chất lượng tốt, giá rẻ được ưa chuộng nhiều nhất hiện nay

Chọn thẻ nhớ nào cho smartphone của bạn?

Chọn thẻ nhớ nào cho smartphone của bạn?

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất