Cáp điện Cadivi AXV-4×185 – 0.6/1kV

Giá từ: 423.984 đ
So sánh giáThông tin sản phẩm
Giá của 1 nơi bán
Nơi bán: Tất cả
Sắp xếp: Giá tăng dần

XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Dây cáp điện Cadivi CV 1.25
So sánh giá

Dây cáp điện Cadivi CV 1.25

Giá từ 471.000 đ
6nơi bán
Dây điện Cadivi CV 3.5 - 0,6/1kV
So sánh giá

Dây điện Cadivi CV 3.5 - 0,6/1kV

Giá từ 755.700 đ
17nơi bán
Khởi động từ LC1E2510U5
So sánh giá

Khởi động từ LC1E2510U5

Giá từ 455.400 đ
5nơi bán
Khởi động từ LC1K1601F7
So sánh giá

Khởi động từ LC1K1601F7

Giá từ 429.429 đ
6nơi bán
Khởi động từ LC1D18B7
So sánh giá

Khởi động từ LC1D18B7

Giá từ 422.132 đ
16nơi bán
Khởi động từ LC1D09S7
So sánh giá

Khởi động từ LC1D09S7

Giá từ 391.677 đ
4nơi bán
Rờ-le thời gian REXL2TMBD
So sánh giá

Rờ-le thời gian REXL2TMBD

Giá từ 516.120 đ
7nơi bán
Khởi động từ Schneider LC1D09D7
So sánh giá

Khởi động từ Schneider LC1D09D7

Giá từ 391.677 đ
7nơi bán

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp điện lực hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI AXV-4×185

  • Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC.
  • Cáp AXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0.6/1kV, lắp đặt cố định.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1.
  • Nhận biết lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3.5kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.
Model AXV-4×185
Chiều dày cách điện danh nghĩa 1,6 mm
Chiều dày vỏ danh nghĩa 2,6 mm
Đường kính tổng gần đúng 51,0mm
Khối lượng cáp gần đún 3048kg/km
Ruột dẫn
Tiết diện danh nghĩa 4×185 mm²
Kết cấu CC N°/mm
Đường kính ruột dẫn gần đúng 15,70 mm
Điện trở DC tối đa ở 20°C 0,164 Ω/km

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Cáp điện Cadivi AXV-3×16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-3×16 – 0.6/1kV

Giá từ 43.560 đ
2nơi bán
Cáp điện Cadivi AXV-2×70 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-2×70 – 0.6/1kV

Giá từ 78.700 đ
2nơi bán
Cáp điện Cadivi AXV-4×300 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-4×300 – 0.6/1kV

Giá từ 660.539 đ
1nơi bán
Cáp điện Cadivi AXV-16 – 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện Cadivi AXV-16 – 0.6/1kV

Giá từ 10.780 đ
2nơi bán
Cáp điện nhôm Cadivi  AXV-2×240 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-2×240 -0.6/1kV

Giá từ 251.350 đ
1nơi bán
Cáp điện nhôm Cadivi AXV-3×70 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-3×70 -0.6/1kV

Giá từ 0 đ
Chưa có nơi bán
Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×50 -0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-4×50 -0.6/1kV

Giá từ 0 đ
Chưa có nơi bán
Cáp điện nhôm Cadivi AXV-400 0.6/1kV
So sánh giá

Cáp điện nhôm Cadivi AXV-400 0.6/1kV

Giá từ 157.630 đ
2nơi bán

TIN TỨC LIÊN QUAN

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Loại nhựa nào an toàn nhất khi sử dụng trong gia đình

Nhựa là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia đình và công nghiệp. Hiện nay có tất cả 7 loại nhựa được kí hiệu từ số 1 đến số 7, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và không phải loại nào cũng đảm bảo an toàn để sử dụng.

TIN TỨC MỚI NHẤT