1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] 5.5 sale gấp bội

So sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ W1080ST

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Bảng so sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ W1080ST

BenQ W7010

BenQ W7010

BenQ W1080ST

BenQ W1080ST

Loại máy chiếuMáy chiếu3DMáy chiếu3D
Công nghệDLPDLP
So sánh giá máy chiếu17.800.000 đồng25.120.000 đồng
Kích thước (mm)287 x 114 x 232101 x 217 x 220
Khối lượng (kg)2.62.85
Cường độ sáng (Lumen)28002000
Tỉ lệ khung hình16:0916:10 (WXGA)
Độ phân giải thực1080p (1920 x 1080)1280 x 800
Tỉ lệ tương phản2000 : 110.000 : 1
Kích thước khung hình37 – 300 inch
Chất lượng trình chiếuCường độ sáng của máy chiếu cao nên sử dụng được ở nhiều điều kiện sáng; thậm chí là dưới ánh sáng ngoài trời. Thêm nữa máy chiếu có kích thước khung hình cực lớn trong diện tích chật hẹp.
Khả năng thu phóng
Điều khiển từ xa
Bộ nhớ trong4GB

BenQ W1080ST

Độ sắc nét của hình ảnhĐộ sắc nét cao nhờ độ phân giải thực cao, hình ảnh màn chiếu lớn và sáng rõ trong điều kiện ánh sáng mạnh.Nhờ độ phân giải thực cao và độ tương phản cao nên độ sắc nét của máy chiếu này có thể tương đương với màn hình tivi, máy chiếu này cũng có thể phóng kích thước cực lớn mà không ảnh hưởng tới chất lượng bản chiếu.
Màu sắc ở khung hình tĩnh/ độngMàu sắc cũng như các bước chuyển khung hình ở video mượt mà không gặp hiện tượng chậm chuyển sáng.Số điểm màu lớn giúp cho máy chiếu này thực hiện được những khung hình vô cùng sinh động với màu sắc thể hiện chân thực và có độ sâu màu cao.
Hiện tượng cầu vồng ở hình ảnh tĩnh/ độngcó ( xuất hiện ít)
Hiện tượng hình ảnh giả tạocó ( xuất hiện ít)
Loa tích hợp trong máy chiếu2-watt
Dung lượng pin1 giờ ( chế độ standard 20 lumen)2 giờ ( chế độ ECO)
Tuổi thọ bóng đèn LED20,000 giờ6,000 giờ
Cổng giao tiếp

BenQ W7010

USB, HDMI, VGA (D-sub)..

BenQ W1080ST

HDMI và VGA port, computer analog, composite videomicroSDHC card; USB

Những định dạng hỗ trợ đọc fileAVI, ASF, WMV, MPG files; MP3, WAV and AAC files; JPG, GIF, PNG and BMP images.file hình ảnh như JPG và BMP; MOV, MP4, AVI, DIVX, WMV, WMV3 và file audio MP1, MP2, MP3 và WMA. Hỗ trợ file video 480p, 720p, 1080i, 576i, 576p, 1080p; file audio MP1, MP2, MP3 và WMA.
Nhận địnhBenQ W7010 không phải một máy chiếu mini 3D và có thể trình chiếu ở cự ly ngắn giống như BenQ W1080ST, máy chiếu này bù lại nhiều điểm không thua kém với hỗ trợ 3D chất lượng cao và đặc biệt hơn là mức giá rất hợp lý. Cả hai mẫu máy đều làm việc ở điều kiện ánh sáng ngoài trời và có kích thước màn chiếu lớn.BenQ W1080STlà thiết bị có tính di động cao mà đáp ứng được nhu cầu thuyết trình cho công việc ở những hội trường có diện tích lớn và cho số lượng lớn người xem. Không chỉ vậy máy chiếu này còn là một trong những mẫu máy ống kính ngắn tốt nhất, lại có thể trình diện ở ngoài trời nhờ có cường độ sáng lớn và độ phân giải thực cao cho hình ảnh sắc nét. Tuy vậy điểm yếu của nó là trong mức giá cao nó có tuổi thọ đèn chiếu khá thấp.

* Cập nhật mức giá rẻ nhất thời điểm tháng 2/2016 trên các cửa hàng cả nước theo Websosanh ( chưa VAT)

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Tin tức liên quan
So sánh máy chiếu mini BenQ MS616ST và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini BenQ MS616ST và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ MX505

So sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ MX505

So sánh máy chiếu mini BenQ GP10 và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini BenQ GP10 và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini Optoma ML750 và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini Optoma ML750 và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini 3M MP410 và BenQ W7010

So sánh máy chiếu mini 3M MP410 và BenQ W7010

Bảng so sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ Joybee GP2

Bảng so sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ Joybee GP2

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất