1. Tin tức hữu ích
  2. Đặt khách sạn
  3. Dịch vụ tài chính
  4. Đăng sản phẩm lên Websosanh
  5. Hỗ trợ khách hàng - 1900.0345
[ WHR ] Khởi động sale to 12.12

So sánh máy chiếu mini ViewSonic PLED-W200 và Optoma PK301

Tùy thuộc vào nhu cầu giải trí hay công việc mà bạn có thể lựa chọn giữa hai model máy chiếu mini này. Tính di động cao của sản phẩm là điểm nổi bật khi nó cần thiết cho công việc cần di chuyển.

Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem]

Bảng so sánh máy chiếu mini ViewSonic PLED-W200 và Optoma PK301

ViewSonic PLED-W200

ViewSonic PLED-W200

https://websosanh.vn/s/Optoma+PK301.htm

Optoma PK301

Loại máy chiếuMáy chiếu mini/ bỏ túiMáy chiếu mini/ bỏ túi
Công nghệDLPDLP
So sánh giá bán máy chiếu11.980.000 đồng9.000.000 đồng
Kích thước (mm)33 x 129 x 127119 x 68 x 30
Khối lượng (kg)0.40.2
Cường độ sáng (Lumen)25050
Độ phân giải thực1280 x 800854 x 480
Tỉ lệ khung hình16:10 (WXGA)16:10 (WXGA)
Tỉ lệ tương phản2000 : 12000 : 1
Kích thước khung hình80 inch với khoảng cách 2.0m23 inch từ khoảng cách 0.9m
Chất lượng trình chiếuTrình chiếu trong điều kiện ánh sáng nhẹ, chất lượng hình ảnh tĩnh khá tốt, chất lượng video còn hạn chếTốt, hình ảnh rõ nét và màu sắc đạt đủ độ bão hòa, hình ảnh sáng rõ trong điều kiện phòng tối.
Khả năng thu phóngManual (bằng tay)
Điều khiển từ xakhông
Bộ nhớ trong

ViewSonic PLED-W200

Optoma PK301

Độ sắc nét của hình ảnhMáy chiếu này có thể đọc bản text nhờ có hiệu ứng soft focus. Đối với W200, những phông chữ trong tài liệu nhỏ hơn cỡ chữ 9 khá khó đọc khi ở một khoảng cách xa.Tốt cho nhu cầu công việc nội bộ, giải trí
Màu sắc ở khung hình tĩnh/ độngĐạt độ bão hòa, màu sắc tương đối chân thực. Những khung hình tông màu đỏ thiên về sắc cam.Đạt độ bão hòa, màu sắc chân thực tuy nhiên thiên về sắc đỏ
Hiện tượng cầu vồng ở hình ảnh tĩnh/ độngKhôngcó ( xuất hiện ít)
Hiện tượng hình ảnh giả tạocó ( xuất hiện ít)
Loa tích hợp trong máy chiếu2 watt0.5-watt
Dung lượng pin1 giờ ( chế độ standard 20 lumen)
Tuổi thọ bóng đèn LED20,000 giờ20,000 giờ
Cổng giao tiếp

ViewSonic PLED-W200

HDMI 1.3; USB port, component, composite video; Analog VGA; MicroSD card reader Không có ổ cắm cho loa ngoài.

Optoma PK301

mini HDMImicro USB4-pin Universal Port2.5mm composite video and audiomicroSD slot

Những định dạng hỗ trợ đọc fileAVI, ASF, WMV, MPG files; MP3, WAV and AAC files; JPG, GIF, PNG and BMP images; Office document formats 480p, 720p, 1080i, 576i, 576p3GP, AVI, MOV, and MPEG-4 video formats, and BMP and JPEG photos
Nhận địnhViewSonic PLED-W200có thể trình chiếu trong điều kiện ánh sáng nhẹ và thể hiện tốt những tài liệu text với cỡ chữ trung bình trên 9. Nếu so sánh về nhu cầu công việc thì sự lựa chọn sẽ thiên về ViewSonic PLED-W200 với khả năng trình chiếu chi tiết tốt hơn, màu sắc chân thực hơn.Optoma PK301có khả năng trình chiếu trong điều kiện phòng tối phù hợp với công việc nội bộ hoặc giải trí khi sở hữu tính di động cao hơn so với Viewsonic W200. Khả năng trình chiếu từ file tài liệu trong bộ nhớ máy giúp cho cả hai mẫu máy chiếu mini này có thể làm việc mà không cần mang theo máy tính.

HH

(Tổng hợp)

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Câu hỏi thường gặp
Tin tức liên quan
So sánh máy chiếu mini DLP dành cho công việc kinh doanh và giải trí Dell M110 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini DLP dành cho công việc kinh doanh và giải trí Dell M110 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini Optoma EW330 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini Optoma EW330 và BenQ Joybee GP2

Bảng so sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ Joybee GP2

Bảng so sánh máy chiếu mini BenQ W7010 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini BenQ Joybee GP2 và BenQ MS616ST

So sánh máy chiếu mini BenQ Joybee GP2 và BenQ MS616ST

So sánh máy chiếu mini Royaltek RPJ-2000 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini Royaltek RPJ-2000 và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini BenQ W1080ST và BenQ Joybee GP2

So sánh máy chiếu mini BenQ W1080ST và BenQ Joybee GP2

So sánh, tìm kiếm giúp mua được giá rẻ, uy tín và tốt nhất